Tủ sấy chân không VDL 23

Tủ sấy chân không 
Model: VDL23
Hãng sản xuất: Binder - Đức
Tính năng nổi bật
  • Khoảng nhiệt độ môi trường+ 15°C đến 200 °C.
  • ATEX compliance chamber's interior: Ex II -/3G c IIB T3-T1 Gc X.
  • Công nghệ gia nhiệt độc quyền APT.line™.
  • Điều khiển với chương trình phân đoạn thời gian và theo thời gian thực.
  • Kèm 2 giá đỡ bằng nhôm cường lực.
  • Cửa kính an toàn, chống vỡ.
  • Kết nối với bơm hút chân không.  
  • Thiết bị kiểm soát áp suất để làm nóng kích hoạt <125 mbar. 
  • gioăng bảo vệ ngọn lửa.
  • Bộ an toàn nhiệt độ Class 2.0 (DIN 12880).
  • Giao diện kết nối máy tính RS422.
Designation
VDL023-230V¹
Option model
Standard
Order number
9010-0038
Các thông số cơ bản
Thể tích trong [L]
23
Khối lượng tủ (empty) [kg]
63
Tải trọng cho phép [kg]
35
Tải mỗi giá [kg]
20
Số cửa
Cửa bên ngoài
1

Kích thước trong
Chiều rộng [mm]
285
Chiều cao [mm]
285
Chiều sâu [mm]
295
Kích thước ngoài
Chiều rộng [mm]
515
Chiều cao [mm]
665
Chiều sâu [mm]
500
Cách tường mặt sau tủ [mm]
135
Cách tường 2 bên tủ [mm]
100
Chiều rộng cửa nhìn [mm]
250
Chiều cao cửa nhìn [mm]
207
Fixtures
Số kệ cung cấp (std./max.)
2/4

Dữ liệu hiệu năng
Temperature range 5 °C above ambient temperature to [°C]
200
Độ chênh lệch nhiệt độ tại 37 °C [± K]
1.5
Độ dao động nhiệt độ 37 °C [± K]
0.1
Tốc độ gia nhiệt lên 100 °C [min]
65
Dữ liệu chân không
Permitted end vacuum [mbar]
0.01
Leak rate [bar/h]
0.01
Dữ liệu điện
Rated Voltage [V]
230
Power frequency [Hz]
50/60
Nominal power [kW]
0.8
Unit fuse [A]
10
Phase (Nominal voltage) [ph]
1
Kết nối
Kết nối chân không với mặt bích nhỏ [DN mm]
16
cổng truy cập với mặt bích nhỏ [DN mm]
16
Kết nối khí trơ với giới hạn dòng chảy (RP ")
3/8
Compressed air connection for pressure-encapsulation [mm]
8
Sử dụng một trong các loại bơm chân không VP 1.1 hoặc VP 2.1 hoặc VP 3.1

0 nhận xét: